noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo sĩ, tu sĩ. A clergy member. Ví dụ : "Sentence: "The clerics at the local church organized a food drive for families in need." " Các giáo sĩ tại nhà thờ địa phương đã tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm cho các gia đình khó khăn. religion person theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc