verb🔗ShareMặc quần áo, khoác áo, trang bị quần áo. To adorn or cover with clothing; to dress; to supply clothes or clothing."to feed and clothe a family; to clothe oneself extravagantly"Nuôi sống và cho gia đình ăn mặc; tự ăn diện xa hoa.appearancebodyhumanwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMặc, khoác, bao phủ. To cover or invest, as if with a garment."to clothe somebody with authority or power"Trao cho ai quyền lực hoặc uy quyền, như thể khoác lên người họ chiếc áo quyền lực.appearancestylebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMặc quần áo, có quần áo. Wearing clothes or clothing."The children were clothed in their school uniforms. "Bọn trẻ mặc đồng phục học sinh chỉnh tề.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMặc quần áo, che phủ. Covered with a cloth."a white-clothed table"Một cái bàn được phủ vải trắng.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc