Hình nền cho clothed
BeDict Logo

clothed

/ˈkləʊðd/ /ˈkloʊðd/ /klɑθt/ /klɒθt/ /klɔθt/

Định nghĩa

verb

Mặc quần áo, khoác áo, trang bị quần áo.

Ví dụ :

Nuôi sống và cho gia đình ăn mặc; tự ăn diện xa hoa.
adjective

Mặc quần áo, che phủ.

Ví dụ :

"a white-clothed table"
Một cái bàn được phủ vải trắng.