Hình nền cho sack
BeDict Logo

sack

/sæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi dùng một cái bao lớn để chở khoai tây từ vườn ra nhà kho.
noun

Ví dụ :

"The American sack of salt is 215 pounds; the sack of wheat, two bushels. — McElrath."
Một bao tải muối của Mỹ nặng 215 pound, còn một bao tải lúa mì thì được hai giạ.
noun

Áo choàng rộng, Áo khoác rộng.

Ví dụ :

Triển lãm trang phục lịch sử trưng bày một chiếc áo choàng rộng tuyệt đẹp, dáng áo suông thoải mái, rất phù hợp để phô diễn phần lưng áo Watteau.
noun noun

Ví dụ :

Trưởng làng có quyền xét xử, giải quyết tranh chấp và phạt vạ dân làng, một đặc quyền xưa kia thuộc về lãnh chúa.

Quyền xét xử, quyền tài phán.

Ví dụ :

Trưởng làng nắm giữ quyền xét xử, chịu trách nhiệm giải quyết các tranh chấp và phạt tiền đối với những hành vi sai trái nhỏ.