BeDict Logo

sack

/sæk/
Hình ảnh minh họa cho sack: Bao, túi, giỏ.
 - Image 1
sack: Bao, túi, giỏ.
 - Thumbnail 1
sack: Bao, túi, giỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Ông tôi dùng một cái bao lớn để chở khoai tây từ vườn ra nhà kho.

Hình ảnh minh họa cho sack: Bao tải.
 - Image 1
sack: Bao tải.
 - Thumbnail 1
sack: Bao tải.
 - Thumbnail 2
noun

Một bao tải muối của Mỹ nặng 215 pound, còn một bao tải lúa mì thì được hai giạ.

Hình ảnh minh họa cho sack: Áo choàng rộng, Áo khoác rộng.
 - Image 1
sack: Áo choàng rộng, Áo khoác rộng.
 - Thumbnail 1
sack: Áo choàng rộng, Áo khoác rộng.
 - Thumbnail 2
noun

Triển lãm trang phục lịch sử trưng bày một chiếc áo choàng rộng tuyệt đẹp, dáng áo suông thoải mái, rất phù hợp để phô diễn phần lưng áo Watteau.

Hình ảnh minh họa cho sack: Quyền xét xử, quyền tài phán.

Quyền xét xử, quyền tài phán.

Trưởng làng nắm giữ quyền xét xử, chịu trách nhiệm giải quyết các tranh chấp và phạt tiền đối với những hành vi sai trái nhỏ.