Hình nền cho collude
BeDict Logo

collude

/kəˈlud/

Định nghĩa

verb

Thông đồng, cấu kết.

Ví dụ :

Các sinh viên quyết định thông đồng với nhau để gian lận trong kỳ thi bằng cách chia sẻ đáp án.