adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không màu, nhạt màu. Having little or no colour. Ví dụ : "The water in the glass was completely colorless, like pure, clear liquid. " Nước trong ly hoàn toàn không màu, giống như chất lỏng tinh khiết, trong suốt. appearance color quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không màu, trong suốt. (of a liquid) Water white. Ví dụ : "The juice was colorless, like water. " Nước ép đó không màu, trong suốt như nước lã vậy. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt nhẽo, tẻ nhạt, vô vị. Lacking in interest or variety. Ví dụ : "The meeting was colorless; there were no new ideas or interesting discussions. " Cuộc họp diễn ra thật tẻ nhạt; không có ý tưởng mới hay những thảo luận thú vị nào cả. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc