BeDict Logo

commandant

/kɒmənˈdɑːnt/ /kɒmənˈdænt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "graduating" - Tốt nghiệp, ra trường.
/ˈɡrædʒueɪtɪŋ/ /ˈɡrædʒuˌeɪtɪŋ/

Tốt nghiệp, ra trường.

Người đàn ông ấy tốt nghiệp năm 1967.

Hình ảnh minh họa cho từ "division" - Sự chia, phép chia, sự phân chia.
/dɪˈvɪʒən/

Sự chia, phép chia, sự phân chia.

Việc phân chia dự án lớn thành những công việc nhỏ hơn giúp hoàn thành dự án dễ dàng hơn rất nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "officer" - Sĩ quan, cán bộ.
/ˈɑfɪsɚ/ /ˈɒfɪsə/ /ˈɔfɪsɚ/

quan, cán bộ.

Vị cán bộ nhà trường đảm bảo tất cả học sinh xếp hàng ngay ngắn trong suốt buổi diễu hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "commanding" - Ra lệnh, chỉ huy.
/kəˈmɑːndɪŋ/ /kəˈmændɪŋ/

Ra lệnh, chỉ huy.

Nhà vua ra lệnh cho người hầu mang bữa tối đến cho mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "class" - Lớp, hạng, loại.
classnoun
/klas/ /kleəs/

Lớp, hạng, loại.

Thường được dùng để ngụ ý việc thuộc về một loại hoặc nhóm lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "addressed" - Sửa soạn, chuẩn bị.
/əˈdɹɛst/

Sửa soạn, chuẩn bị.

Cô ấy sửa soạn bắt tay vào công việc khó khăn bằng cách chia nó thành những bước nhỏ hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "specific" - Đặc điểm, chi tiết, thuộc tính riêng.
/spəˈsɪf.ɪk/

Đặc điểm, chi tiết, thuộc tính riêng.

Điểm đặc biệt làm nên thành công của cô ấy chính là sự tận tâm với việc học hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "academy" - Học viện Plato.
/əˈkæd.ə.mi/

Học viện Plato.

Plato đã dạy triết học ở Học viện Plato.

Hình ảnh minh họa cho từ "military" - Quân đội, lực lượng vũ trang.
/ˈmɪl.ɪ.tɹi/ /ˈmɪl.ɪ.tɛɹ.i/

Quân đội, lực lượng trang.

Anh ấy đã có sáu năm phục vụ trong quân đội.

Hình ảnh minh họa cho từ "force" - Sức mạnh, năng lực, quyền lực.
forcenoun
/fɔːs/ /fɔɹs/

Sức mạnh, năng lực, quyền lực.

sức nặng của một lời kêu gọi, sức mạnh của một lập luận, hoặc tính ràng buộc của một hợp đồng