Hình nền cho commandant
BeDict Logo

commandant

/kɒmənˈdɑːnt/ /kɒmənˈdænt/

Định nghĩa

noun

Chỉ huy, người chỉ huy.

Ví dụ :

Vị chỉ huy trưởng của học viện quân sự đã có bài phát biểu trước khóa tốt nghiệp.