Hình nền cho commanded
BeDict Logo

commanded

/kəˈmɑːndɪd/ /kəˈmændɪd/

Định nghĩa

verb

Ra lệnh, chỉ huy, sai khiến.

Ví dụ :

"The king commanded his servant to bring him dinner."
Nhà vua ra lệnh cho người hầu mang bữa tối đến cho mình.