verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng niệm, kỷ niệm, ghi nhớ. To honour the memory of someone or something with a ceremony or object. Ví dụ : "On November 11th we commemorate the fallen with a march." Vào ngày 11 tháng 11, chúng ta diễu hành để tưởng niệm những người đã hy sinh. culture history event ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng niệm, kỷ niệm, ghi nhớ. To serve as a memorial to someone or something. Ví dụ : "The cenotaph commemorates the fallen." Đài tưởng niệm này được dựng lên để tưởng niệm những người đã hy sinh. history culture tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc