Hình nền cho commemorated
BeDict Logo

commemorated

/kəˈmeməˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tưởng niệm, kỷ niệm, ghi nhớ.

Ví dụ :

Vào ngày 11 tháng 11, chúng ta diễu hành để tưởng niệm những người đã hy sinh.