Hình nền cho cenotaph
BeDict Logo

cenotaph

/ˈsɛn.əʊ.tæf/ /ˈsɛn.ə.tæf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"A cenotaph was erected for him in Gaul, while his body was taken to Rome and inclosed in a magnificent tomb."
Một đài tưởng niệm (mộ gió) đã được dựng lên cho ông ở Gaul, trong khi thi hài ông được đưa về Rome và chôn cất trong một ngôi mộ lộng lẫy.