noun🔗ShareDiễu hành, cuộc hành quân. A formal, rhythmic way of walking, used especially by soldiers, bands and in ceremonies."The marching band performed a precise march during the school's graduation ceremony. "Đội nhạc diễu hành đã trình diễn một màn diễu hành nhịp nhàng và chính xác trong lễ tốt nghiệp của trường.militaryactionmusicwaystyleeventgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDiễu hành, cuộc tuần hành. A political rally or parade"The students organized a march to protest the school's new dress code. "Các sinh viên đã tổ chức một cuộc diễu hành để phản đối quy định mới về đồng phục của trường.politicseventsocietygovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành khúc. Any song in the genre of music written for marching (see Wikipedia's article on this type of music)"The band played a lively march during the school parade. "Ban nhạc đã chơi một bài hành khúc sôi động trong buổi diễu hành của trường.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tiến bước, cuộc hành quân. Steady forward movement or progression."the march of time"Bước tiến không ngừng của thời gian.actionprocesswaydirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĂn cả, vét. (euchre) The feat of taking all the tricks of a hand."In the euchre game, the younger brother's march was impressive; he took all the tricks. "Trong ván bài eu-cơ, em trai vét sạch các nước đi một cách ấn tượng.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễu hành, hành quân. To walk with long, regular strides, as a soldier does."The soldiers marched in perfect formation, their steps long and steady. "Các người lính diễu hành trong đội hình hoàn hảo, bước chân dài và đều đặn.militaryactionwargroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDẫn đi, áp giải. To cause someone to walk somewhere."The teacher marched the students to the library to return their books. "Cô giáo dẫn các học sinh đến thư viện để trả sách.actionmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHành quân, tiến quân, ra trận. To go to war; to make military advances."The army marched across the border, preparing for war. "Quân đội hành quân vượt biên giới, chuẩn bị ra trận.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiến bước, tiến lên, tuần hành. To make steady progress."The students are marching toward a better understanding of the subject. "Các sinh viên đang tiến bước để hiểu rõ hơn về môn học.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVùng biên giới, biên thùy. A border region, especially one originally set up to defend a boundary."The new neighborhood's march is heavily guarded, protecting it from unwanted visitors. "Vùng biên giới của khu dân cư mới được canh phòng rất cẩn mật, bảo vệ khu vực khỏi những vị khách không mời.geographyareahistorymilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVùng biên giới, vùng biên thùy. A region at a frontier governed by a marquess."The marquess ruled the march bordering the kingdom's eastern frontier. "Hầu tước cai trị vùng biên thùy tiếp giáp với biên giới phía đông của vương quốc.governmentareahistorymilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVùng biên giới, vùng giáp ranh. Any of various territories with similar meanings or etymologies in their native languages."The march of the German and Austrian lands is a useful region for studying linguistic similarities. "Vùng biên giới giữa các lãnh thổ của Đức và Áo là một khu vực hữu ích để nghiên cứu những điểm tương đồng về ngôn ngữ.geographyareanationstatepoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáp, Tiếp giáp, Chung biên giới. To have common borders or frontiers"The two countries march along a long, winding mountain range. "Hai nước có chung đường biên giới dọc theo một dãy núi dài và uốn lượn.geographyareanationstatepoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCần tây. Smallage."The chef added a generous amount of march to the stew for extra flavor. "Đầu bếp đã cho một lượng lớn cần tây vào món hầm để tăng thêm hương vị.vegetableplantfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc