verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, rào lại. To surround with a wall, fence, etc. Ví dụ : "to enclose lands" Rào đất lại. area building property structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi kèm, bỏ vào, đính kèm. To insert into a container, usually an envelope or package Ví dụ : "Please enclose a stamped self-addressed envelope if you require a reply." Vui lòng gửi kèm một phong bì đã dán tem và ghi sẵn địa chỉ nếu bạn muốn nhận được hồi âm. stationery communication business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, bao quanh, khép kín. Surrounded. Ví dụ : "The garden, inclosed by a tall brick wall, felt private and peaceful. " Khu vườn, được bao quanh bởi một bức tường gạch cao, tạo cảm giác riêng tư và yên bình. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, được bao bọc, được chứa đựng. Contained within something. Ví dụ : "The inclosed garden offered a private and peaceful escape from the busy street. " Khu vườn kín đáo mang đến một không gian riêng tư và yên bình, tách biệt khỏi con phố ồn ào. area property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc