verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng, xây dựng, kiến tạo. To put up by the fitting together of materials or parts. Ví dụ : "to erect a house or a fort" Dựng một ngôi nhà hoặc một pháo đài. building architecture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, xây dựng, kiến tạo. To cause to stand up or out. Ví dụ : "The workers erected a new fence around the school playground. " Các công nhân đã dựng một hàng rào mới quanh sân chơi của trường. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, xây dựng, giương lên. To raise and place in an upright or perpendicular position; to set upright; to raise. Ví dụ : "to erect a pole, a flagstaff, a monument, etc." Dựng một cái cột, một cột cờ, một tượng đài, v.v. architecture building action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, xây dựng, nâng lên. To lift up; to elevate; to exalt; to magnify. Ví dụ : "The students erected a papier-mâché volcano for their science project. " Các bạn học sinh đã dựng lên một mô hình núi lửa bằng giấy bồi cho dự án khoa học của mình. architecture building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, cổ vũ, động viên. To animate; to encourage; to cheer. Ví dụ : "The coach erected the team's spirits with a pep talk before the big game. " Huấn luyện viên đã cổ vũ tinh thần của đội bằng một bài nói chuyện khích lệ trước trận đấu lớn. action mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng nên, lập nên, kiến tạo. To cast or draw up (a figure of the heavens, horoscope etc.). Ví dụ : "The astrologer erected a horoscope for the new student, hoping to predict their future success. " Nhà chiêm tinh đã lập một lá số tử vi cho học sinh mới, với hy vọng dự đoán được thành công trong tương lai của người đó. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, xây dựng. To set up as an assertion or consequence from premises, etc. Ví dụ : "Based on the data, she erected a solid argument that the new policy was unfair, using examples of how it negatively affected students. " Dựa trên dữ liệu, cô ấy đã dựng lên một luận điểm vững chắc rằng chính sách mới là không công bằng, bằng cách sử dụng các ví dụ về việc nó ảnh hưởng tiêu cực đến học sinh như thế nào. logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, xây dựng, thành lập. To set up or establish; to found; to form; to institute. Ví dụ : "The community erected a new school building to serve the growing population. " Cộng đồng đã xây dựng một tòa nhà trường học mới để phục vụ cho số lượng dân cư ngày càng tăng. architecture building action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc