Hình nền cho memorial
BeDict Logo

memorial

/məˈmoʊɹi.əl/

Định nghĩa

noun

Kỷ niệm, tưởng niệm, ký ức.

Ví dụ :

Những câu chuyện của bà tôi là một ký ức sống động về tuổi thơ của bà.
noun

Bản kiến nghị, bản tường trình.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã nộp một bản kiến nghị lên hiệu trưởng, yêu cầu thay đổi quy định về đồng phục của trường.