Hình nền cho assurance
BeDict Logo

assurance

/əˈʃɔːɹəns/ /əˈʃɝəns/

Định nghĩa

noun

Đảm bảo, cam đoan, sự quả quyết.

Ví dụ :

Lời cam đoan của mẹ rằng con sẽ thành công trong bài kiểm tra đã tiếp thêm sự tự tin cho con.
noun

Đảm bảo, sự chắc chắn, sự tin chắc.

Ví dụ :

Lời mẹ tôi đảm bảo chắc chắn rằng tôi có thể thành công trong môn toán đã xoa dịu nỗi lo lắng của tôi.
noun

Ví dụ :

Bố mẹ tôi đã mua bảo hiểm nhân thọ để bảo vệ tương lai tài chính của gia đình chúng tôi.