adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tích cực, tích cực, lạc quan. (manner) In a positive manner. Ví dụ : "He approached the interview positively." Anh ấy tiếp cận cuộc phỏng vấn với một thái độ tích cực. attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, quả quyết. (modal) With certainty. Ví dụ : "I will positively be there at 8 a.m." Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó lúc 8 giờ sáng. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết sức, cực kỳ. (degree) Very. Ví dụ : "I had a positively wonderful time." Tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ hết sức. degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc