Hình nền cho advice
BeDict Logo

advice

/ədˈvaɪs/ /ædˈvaɪs/

Định nghĩa

noun

Lời khuyên, lời tư vấn.

Ví dụ :

Cô ấy nhận được nhiều lời khuyên khác nhau về việc nên làm gì với khối tài sản mới có được.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng nhận có thể nhận được một thông báo về lệnh thanh toán đến (incoming settlement payment order) nếu không kết nối trực tuyến.
noun

Lời khuyên, lời tư vấn, lời dặn dò.

Ví dụ :

Một lời tư vấn được đưa ra bởi Ủy ban Giám sát có thể được áp dụng tại một tòa án Hà Lan.
noun

Lời khuyên, đoạn mã can thiệp.

Ví dụ :

Trong phần mềm này, "advice" là một hàm kiểm tra nhiều yếu tố khi người dùng đăng nhập, giống như một đoạn mã can thiệp để đảm bảo an toàn.