verb🔗ShareĐẩy lên, nâng lên. To lift or push from behind (one who is endeavoring to climb); to push up.""I boosted my little sister so she could reach the top shelf." "Tôi đẩy em gái tôi lên để em ấy với tới cái kệ trên cùng.actionachievementpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐẩy mạnh, thúc đẩy, hỗ trợ. (by extension) To help or encourage (something) to increase or improve; to assist in overcoming obstacles."This campaign will boost your chances of winning the election."Chiến dịch này sẽ giúp bạn tăng cơ hội thắng cử.aidachievementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn trộm, cuỗm, chôm chỉa. To steal."The thief boosted a car from the parking lot last night. "Tên trộm đã cuỗm một chiếc xe hơi từ bãi đậu xe tối qua.actionpolicelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKích bình, câu bình. To jump-start a vehicle by using cables to connect the battery in a running vehicle to the battery in a vehicle that won't start."My dad boosted my car this morning because I left the lights on all night and the battery was dead. "Sáng nay bố tôi kích bình cho xe của tôi vì tôi để đèn xe cả đêm nên xe hết bình không khởi động được.vehicleenergytechnologymachineelectricaidChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiêm nhắc lại, tăng cường. To give a booster shot to."The nurse boosted my son with his annual flu shot at his check-up. "Tại buổi khám sức khỏe định kỳ, y tá đã tiêm nhắc lại vắc-xin cúm hàng năm cho con trai tôi.medicinevirusChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng cường, khuếch đại. To amplify; to signal boost."The student's confidence was boosted by the positive feedback on her presentation. "Sự tự tin của bạn sinh viên đã được tăng cường nhờ những phản hồi tích cực về bài thuyết trình của cô ấy.technologycommunicationsignalinternetmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc