Hình nền cho boosted
BeDict Logo

boosted

/ˈbuːstɪd/ /ˈbuːstəd/

Định nghĩa

verb

Đẩy lên, nâng lên.

Ví dụ :

Tôi đẩy em gái tôi lên để em ấy với tới cái kệ trên cùng.
verb

Ví dụ :

Sáng nay bố tôi kích bình cho xe của tôi vì tôi để đèn xe cả đêm nên xe hết bình không khởi động được.