Hình nền cho closest
BeDict Logo

closest

/ˈkləʊsɪst/

Định nghĩa

verb

Xích lại gần, tiến lại gần.

Ví dụ :

Người thủ thư xích lại gần khoảng trống giữa những cuốn sách trên giá, giúp chúng gọn gàng hơn.
adjective

Ví dụ :

Trong lớp ngữ âm học, giáo sư giải thích rằng âm nguyên âm trong từ "beet" là một nguyên âm cao vì lưỡi được đặt rất cao và gần vòm miệng khi phát âm.
adjective

Gần nhất, thân thiết nhất.

Ví dụ :

Cắt cỏ hoặc tóc thật ngắn.