BeDict Logo

confiture

/ˈkɔnfɪtjʊə(ɹ)/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "apricot" - Mơ.
/æepɹɪˈkɒt/ /ˈeɪ.pɹɪ.kɒt/

.

"My mom made a delicious jam with fresh apricot from our garden. "

Mẹ tôi đã làm món mứt rất ngon từ quả mơ tươi hái trong vườn nhà mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "she" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy.
shenoun
/ʃiː/ /ʃi/

ấy, ấy, chị ấy.

"Pat is definitely a she."

Pat chắc chắn là nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "jelly" - Gelignite, chất nổ dẻo.
jellynoun
/ˈd͡ʒɛl.i/

Gelignite, chất nổ dẻo.

"The demolition crew carefully handled the jelly, a powerful explosive used to clear the overgrown area. "

Đội phá dỡ cẩn thận xử lý gelignite (chất nổ dẻo), một loại thuốc nổ mạnh được sử dụng để dọn dẹp khu vực cây cối rậm rạp.

Hình ảnh minh họa cho từ "toast" - Bánh mì nướng.
toastnoun
/təʊst/ /toʊst/

Bánh nướng.

"I ate a piece of toast for breakfast."

Tôi đã ăn một miếng bánh mì nướng cho bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "some" - Khoảng, chừng, đâu đó.
someadverb
/sɐm/ /sʌm/

Khoảng, chừng, đâu đó.

"I guess he must have weighed some 90 kilos."

Tôi đoán anh ta nặng chừng 90 ký lô.

Hình ảnh minh họa cho từ "preserve" - Mứt.
/pɹəˈzɜːv/ /pɹəˈzɝv/

Mứt.

"My grandmother makes a delicious strawberry preserve for breakfast. "

Bà tôi làm món mứt dâu tây rất ngon cho bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "jam" - Mứt.
jamnoun
/ˈdʒæːm/ /ˈdʒæm/

Mứt.

"My grandmother made a delicious strawberry jam for breakfast. "

Bà tôi đã làm món mứt dâu tây rất ngon cho bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "fruit" - Quả, trái cây.
fruitnoun
/fɹuːt/ /fɹut/

Quả, trái cây.

"The fruit from the farmer's market was delicious and healthy. "

Trái cây từ chợ nhà nông rất ngon và bổ dưỡng.

Hình ảnh minh họa cho từ "or" - Hoặc, hay.
orconjunction
/ɔː(ɹ)/ /ɔɹ/ /ɚ/

Hoặc, hay.

"He might get cancer, or be hit by a bus, or God knows what."

Anh ấy có thể bị ung thư, hoặc bị xe buýt đâm, hoặc ai mà biết được chuyện gì nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "candied" - Ngào đường, tẩm đường.
candiedadjective
/ˈkæn.diːd/

Ngào đường, tẩm đường.

"The fruitcake contained many candied cherries. "

Bánh ga-tô trái cây đó có rất nhiều quả anh đào ngào đường.

Hình ảnh minh họa cho từ "spread" - Sự lan truyền, sự trải ra.
spreadnoun
/spɹɛd/

Sự lan truyền, sự trải ra.

"The spread of the flu was rapid in the school this week. "

Sự lây lan của bệnh cúm diễn ra rất nhanh trong trường học tuần này.

Hình ảnh minh họa cho từ "her" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy, em ấy.
hernoun
/ə(ɹ)/ /ɚ/

ấy, ấy, chị ấy, em ấy.

"I think this bird is a him, but it may be a her."

Tôi nghĩ con chim này là chim trống, nhưng có lẽ nó là chim mái.