Hình nền cho cherries
BeDict Logo

cherries

/ˈtʃɛriz/ /ˈtʃɛrɪz/

Định nghĩa

noun

Cóc đường ray

(British) A rail-gap indicator

Ví dụ :

Người lái tàu xem sơ đồ đường ray để xác nhận vị trí các cóc đường ray trước khi cho tàu chạy qua ghi.
noun

Đỏ anh đào.

Ví dụ :

"Her new lipstick was the color of ripe cherries. "
Thỏi son mới của cô ấy có màu đỏ anh đào, giống như màu quả anh đào chín mọng.