noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cóc đường ray (British) A rail-gap indicator Ví dụ : "The train driver consulted his track diagram to confirm the position of the cherries before proceeding over the points. " Người lái tàu xem sơ đồ đường ray để xác nhận vị trí các cóc đường ray trước khi cho tàu chạy qua ghi. technical vehicle signal device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào, trái anh đào. A small fruit, usually red, black or yellow, with a smooth hard seed and a short hard stem. Ví dụ : "My mom used fresh cherries to make a delicious pie. " Mẹ tôi đã dùng trái anh đào tươi để làm một chiếc bánh nướng rất ngon. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào. Prunus subg. Cerasus, trees or shrubs that bear cherries. Ví dụ : "My grandmother grows delicious cherries in her garden every summer. " Mỗi mùa hè, bà tôi đều trồng những cây anh đào rất ngon trong vườn nhà. fruit plant food agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ anh đào The wood of a cherry tree. Ví dụ : "The craftsman used cherries to build a beautiful, durable table. " Người thợ thủ công đã dùng gỗ anh đào để làm một chiếc bàn đẹp và bền chắc. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ anh đào. (color) Cherry red. Ví dụ : "Her new lipstick was the color of ripe cherries. " Thỏi son mới của cô ấy có màu đỏ anh đào, giống như màu quả anh đào chín mọng. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màng trinh, cái ngàn vàng. Virginity, especially female virginity as embodied by a hymen. body sex physiology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào nhị phân A subtree consisting of a node with exactly two leaves. Ví dụ : "The binary search tree has two cherries. " Cây tìm kiếm nhị phân đó có hai cây con "anh đào nhị phân" (mỗi cây con có một nút gốc và hai lá). computing math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng cricket. A cricket ball. Ví dụ : "The bowler polished the cherries before starting his run-up. " Trước khi lấy đà chạy, vận động viên ném bóng đánh bóng bóng cricket. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh đào. Cherrytop. Ví dụ : "Definition of Cherrytop (noun): A person who has red hair. Sentence: "The new girl in class is easy to spot because she's a real cherrytop." " Cô bạn mới đến lớp rất dễ nhận ra vì cô ấy có mái tóc đỏ hoe như trái anh đào vậy. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn thuốc. Burning tip of a cigarette. Ví dụ : "The cherries on my father's cigarette were glowing red. " Tàn thuốc trên điếu thuốc của bố tôi đỏ rực. fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc