adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngào đường, tẩm đường. Coated or encrusted with sugar Ví dụ : "The fruitcake contained many candied cherries. " Bánh ga-tô trái cây đó có rất nhiều quả anh đào ngào đường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngào đường, tẩm đường. Preserved in sugar or syrup by baking till it becomes translucent Ví dụ : "Hot cross buns contain chopped candied fruit." Bánh hot cross bun có chứa các loại trái cây cắt nhỏ đã được ngào đường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào, xu nịnh. Pleasing, flattering. Ví dụ : "Her teacher's praise was so candied, it made everyone feel good about their work. " Lời khen của cô giáo ngọt ngào và xu nịnh đến mức ai cũng cảm thấy hài lòng về bài làm của mình. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngào đường, tẩm đường. To cook in, or coat with, sugar syrup. Ví dụ : "My grandmother candied the orange peels to make a sweet treat. " Bà tôi ngào vỏ cam với đường để làm món ăn vặt ngọt ngào. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tinh, làm kết tinh. To have sugar crystals form in or on. Ví dụ : "Fruits preserved in sugar candy after a time." Trái cây ngâm đường sau một thời gian sẽ bị kết tinh đường. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tinh, làm thành kẹo. To be formed into candy; to solidify in a candylike form or mass. Ví dụ : "The spilled sugar syrup candied on the countertop overnight, forming a hard, sticky mess. " Qua đêm, si rô đường đổ trên mặt bàn đã kết tinh lại, tạo thành một mớ hỗn độn cứng và dính. food substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc