noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh trái cây khô. A cake containing dried fruits and, optionally, nuts, citrus peel and spice. Ví dụ : "My grandmother baked a delicious fruitcake for Christmas. " Bà tôi đã nướng một cái bánh trái cây khô rất ngon cho Giáng Sinh. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dở hơi, gàn dở. A crazy or eccentric person. Ví dụ : "My uncle is a real fruitcake; he insists on wearing a bright yellow suit to the office Christmas party every year. " Ông chú tôi đúng là đồ dở hơi; năm nào ổng cũng nhất quyết mặc bộ vest vàng chóe đến dự tiệc Giáng Sinh của công ty. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bèo, pê-đê. A homosexual male. person character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc