noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúc mừng, lời chúc mừng. The act of congratulating. Ví dụ : "Winning the award was cause for much congratulation from her family and friends. " Việc đoạt giải thưởng này là lý do để gia đình và bạn bè hết lòng chúc mừng cô ấy. communication achievement action society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc