Hình nền cho continually
BeDict Logo

continually

/kənˈtɪnjuəli/

Định nghĩa

adverb

Liên tục, không ngừng, luôn luôn.

Ví dụ :

"The rain fell continually throughout the afternoon. "
Trời mưa liên tục suốt cả buổi chiều.