Hình nền cho continual
BeDict Logo

continual

/kənˈtɪnjuəl/

Định nghĩa

adjective

Liên tục, không ngừng, tiếp diễn.

Ví dụ :

Cái vòi nước bị rò rỉ cứ nhỏ giọt liên tục suốt đêm, làm tôi không tài nào ngủ được.