Hình nền cho succession
BeDict Logo

succession

/səkˈsɛʃ.ən/

Định nghĩa

noun

Kế vị, sự kế tiếp, sự nối tiếp.

Ví dụ :

"The succession of students lining up for lunch was orderly. "
Hàng sinh viên nối tiếp nhau xếp hàng chờ ăn trưa rất trật tự.
noun

Kế vị, sự nối tiếp, chuỗi.

Ví dụ :

Cái chết của nhà vua đã gây ra một chuỗi sự kiện nối tiếp nhau rất rõ ràng, với việc con trai cả của ông lập tức trở thành người cai trị mới.
noun

Người kế vị, người thừa kế.

Ví dụ :

Việc chuyển giao chức vụ hiệu trưởng diễn ra suôn sẻ, với người hiệu trưởng mới tiếp quản một cách liền mạch, không gặp trở ngại gì.