noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế vị, sự kế tiếp, sự nối tiếp. An act of following in sequence. Ví dụ : "The succession of students lining up for lunch was orderly. " Hàng sinh viên nối tiếp nhau xếp hàng chờ ăn trưa rất trật tự. history government politics family royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế vị, sự nối tiếp, chuỗi. A sequence of things in order. Ví dụ : "The king's death triggered a clear succession of events, with his eldest son immediately becoming the new ruler. " Cái chết của nhà vua đã gây ra một chuỗi sự kiện nối tiếp nhau rất rõ ràng, với việc con trai cả của ông lập tức trở thành người cai trị mới. organization system process history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế vị, sự nối ngôi. A passing of royal powers. Ví dụ : "The king's death triggered a swift and orderly succession of his eldest son to the throne. " Cái chết của nhà vua đã kích hoạt một sự kế vị nhanh chóng và trật tự, đưa con trai cả của ông lên ngai vàng. royal politics government history state family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kế tiếp, chuỗi, tầng lớp. A group of rocks or strata that succeed one another in chronological order. Ví dụ : "The geology student studied the succession of rock layers in the cliff face to understand the history of the region. " Để hiểu lịch sử của khu vực, sinh viên địa chất đã nghiên cứu chuỗi các lớp đá lộ ra trên vách núi. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế vị, sự kế thừa, dòng dõi. A race or series of descendants. Ví dụ : "The succession of students in the class was quite diverse, with children from different backgrounds. " Dòng dõi học sinh trong lớp rất đa dạng, với các em đến từ nhiều hoàn cảnh khác nhau. family history royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân canh. Rotation, as of crops. Ví dụ : "The farmer followed a three-year succession of crops, planting corn one year, soybeans the next, and then wheat in the third. " Người nông dân áp dụng phương pháp luân canh cây trồng ba năm một lần, trồng ngô một năm, đậu nành năm tiếp theo, và sau đó là lúa mì vào năm thứ ba. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền thừa kế, sự kế vị. A right to take possession. Ví dụ : "The succession to the student council presidency was determined by the results of the election. " Quyền kế vị chức chủ tịch hội sinh viên được quyết định bởi kết quả bầu cử. right property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kế thừa, sự nối ngôi. In Roman and Scots law, the taking of property by one person in place of another. Ví dụ : "Upon the death of the elder Mr. Smith, his property passed to his son by succession. " Sau khi ông Smith lớn tuổi qua đời, tài sản của ông được chuyển giao cho con trai theo luật kế thừa. property law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kế vị, người thừa kế. The person who succeeds to rank or office; a successor or heir. Ví dụ : "The succession to the school presidency was smooth, with the new principal taking over seamlessly. " Việc chuyển giao chức vụ hiệu trưởng diễn ra suôn sẻ, với người hiệu trưởng mới tiếp quản một cách liền mạch, không gặp trở ngại gì. politics government royal position organization history business state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc