Hình nền cho dripping
BeDict Logo

dripping

/ˈdɹɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rỉ, nhỏ giọt.

Ví dụ :

Nghe tiếng vòi nước nhà bên cạnh rỉ rả cả đêm khiến tôi phát điên!
noun

Nhỏ giọt tinh dầu.

Ví dụ :

Để có hương vị đậm đà hơn từ thuốc lá điện tử, anh ấy đã chuyển từ dùng đầu lọc sang nhỏ giọt tinh dầu trực tiếp vào bộ đốt.