verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, giữ vững, tiếp tục. To continue in (a course or mode of action); not to intermit or fall from; to uphold or maintain. Ví dụ : "My grandmother is keeping a strict diet to maintain her health. " Bà tôi đang duy trì một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để giữ gìn sức khỏe. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì. (heading) To hold the status of something. Ví dụ : "My sister is keeping the title of class president this year. " Chị gái tôi đang giữ chức vụ lớp trưởng năm nay. action state condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, duy trì. (heading) To hold or be held in a state. Ví dụ : "My grandmother is keeping her cool despite the noisy children. " Bà tôi vẫn giữ được sự bình tĩnh dù bọn trẻ ồn ào. action condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh, trông, chờ đợi. To wait for, keep watch for. Ví dụ : "The mother was keeping an eye on the children playing in the park. " Người mẹ đang trông chừng bọn trẻ chơi ở công viên. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ gôn. To act as wicket-keeper. Ví dụ : "Godfrey Evans kept for England for many years." Godfrey Evans đã giữ gôn cho đội tuyển Anh trong nhiều năm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ gìn, chăm sóc, bảo quản. To take care; to be solicitous; to watch. Ví dụ : "The teacher is keeping a close eye on the students' progress. " Cô giáo đang theo dõi sát sao sự tiến bộ của các em học sinh. action human job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, tổ chức. To be in session; to take place. Ví dụ : "School keeps today." Hôm nay trường có buổi học. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân thủ, tuân theo, giữ gìn, tuân hành. To observe; to adhere to; to fulfill; not to swerve from or violate. Ví dụ : "To stay on schedule, students need to keep to the study timetable. " Để đúng tiến độ, sinh viên cần tuân thủ thời gian biểu học tập. action moral law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lai vãng, Thường lui tới. (by extension) To visit (a place) often; to frequent. Ví dụ : "My family keeps visiting the park on weekends. " Gia đình tôi thường lui tới công viên vào cuối tuần. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ, tuân thủ, cử hành. To observe or celebrate (a holiday). Ví dụ : "The feast of St. Stephen is kept on December 26." Lễ Thánh Stêphanô được cử hành vào ngày 26 tháng 12. culture festival tradition holiday religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phù hợp, Sự hòa hợp, Sự tuân thủ. Conformity or harmony. Ví dụ : "The foreground of this painting is not in keeping." Phần tiền cảnh của bức tranh này không được hài hòa lắm. attitude value character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ gìn, trông nom, bảo quản. Charge or care. Ví dụ : "The teacher's primary keeping is the safety and well-being of her students. " Việc giữ gìn và trông nom sự an toàn, sức khỏe của học sinh là trách nhiệm hàng đầu của giáo viên. job service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, bảo trì, cung cấp, nuôi dưỡng. Maintenance; support; provision; feed. Ví dụ : "The cattle have good keeping." Đàn gia súc được chăm sóc và nuôi dưỡng tốt. service food business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc