Hình nền cho keeping
BeDict Logo

keeping

/ˈkiːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Duy trì, giữ vững, tiếp tục.

Ví dụ :

Bà tôi đang duy trì một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để giữ gìn sức khỏe.
verb

Giữ gôn.

Ví dụ :

"Godfrey Evans kept for England for many years."
Godfrey Evans đã giữ gôn cho đội tuyển Anh trong nhiều năm.