Hình nền cho orderly
BeDict Logo

orderly

/ˈɔːdəli/ /ˈɔɹdɚli/

Định nghĩa

noun

Người phục vụ bệnh viện, hộ lý.

Ví dụ :

Người hộ lý đã giúp chuyển bà Smith từ giường bệnh sang xe lăn.