verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa trang, đóng giả. To costume oneself as a character. Ví dụ : "She cosplayed at the manga convention." Cô ấy hóa trang thành nhân vật tại hội chợ truyện tranh. culture entertainment style appearance media action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa trang, nhập vai. To costume oneself as (a character). Ví dụ : "She cosplayed Sailor Moon at the manga convention." Cô ấy hóa trang thành Thủy Thủ Mặt Trăng tại lễ hội truyện tranh. culture entertainment style appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc