Hình nền cho manga
BeDict Logo

manga

/ˈmæŋɡə/

Định nghĩa

noun

Truyện tranh Nhật Bản, manga.

Ví dụ :

"My sister loves reading manga in her free time; she's a big fan of Japanese comics. "
Chị gái tôi thích đọc manga lúc rảnh rỗi; chị ấy là một fan cuồng của truyện tranh Nhật Bản, hay còn gọi là manga.
noun

Ví dụ :

Con gái tôi thích đọc manga, hay truyện tranh Nhật Bản, vì phong cách vẽ sống động và những câu chuyện hấp dẫn.