Hình nền cho satellite
BeDict Logo

satellite

/ˈsætəlaɪt/

Định nghĩa

noun

Vệ tinh, tinh cầu nhỏ.

Ví dụ :

"A spent upper stage is a derelict satellite."
Một tầng đẩy phía trên đã hết nhiên liệu là một vệ tinh bỏ hoang.
noun

Ví dụ :

Nhiều vệ tinh viễn thông nhân tạo quay quanh quỹ đạo cách xích đạo 36000km.
noun

Ví dụ :

Ngôi trường nhỏ ở vùng nông thôn này là một đơn vị trực thuộc hệ thống trường học lớn hơn của thành phố.
noun

Ví dụ :

Trong các sự kiện vận động tranh cử, người ta luôn thấy tay sai thân cận nhất của chính trị gia đó kè kè bên cạnh ông ta.
noun

Ví dụ :

Trong câu "Chị gái tôi đi đến cửa hàng", thành phần "đi đến cửa hàng" là một vệ tinh ngữ pháp, nó mô tả hành động di chuyển.