Hình nền cho cosplay
BeDict Logo

cosplay

/ˈkɒspleɪ/ /ˈkɑspleɪ/

Định nghĩa

noun

Hóa trang, nhập vai, cosplay.

Ví dụ :

Tại hội nghị, nhiều sinh viên thích thú với hoạt động cosplay, hóa trang thành những nhân vật yêu thích của họ từ trò chơi điện tử và phim ảnh.