noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe núi, hẻm núi dốc. A steep gorge along a mountainside. Ví dụ : "The experienced climbers cautiously navigated the narrow, icy couloir high on the mountain. " Những nhà leo núi giàu kinh nghiệm thận trọng vượt qua khe núi hẹp và đóng băng dốc đứng trên cao. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc