Hình nền cho mountainside
BeDict Logo

mountainside

/ˈmaʊntənˌsaɪd/ /ˈmaʊnʔənˌsaɪd/

Định nghĩa

noun

Sườn núi, triền núi.

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ nép mình trên sườn núi, nhìn xuống thung lũng bên dưới với cảnh quan tuyệt đẹp.