Hình nền cho cautiously
BeDict Logo

cautiously

/ˈkɑʃəsli/ /ˈkɔːʃəsli/

Định nghĩa

adverb

Thận trọng, cẩn thận.

Ví dụ :

Đứa bé thận trọng tiến lại gần con chó, giữ một khoảng cách an toàn.