adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thận trọng, cẩn thận. In a cautious manner. Ví dụ : "The child cautiously approached the dog, keeping a safe distance. " Đứa bé thận trọng tiến lại gần con chó, giữ một khoảng cách an toàn. attitude action way character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc