Hình nền cho steep
BeDict Logo

steep

/stiːp/

Định nghĩa

noun

Dốc, sườn dốc.

Ví dụ :

Sườn dốc của ngọn đồi khiến việc đạp xe trở nên khó khăn.
adjective

Ví dụ :

"a steep hill or mountain; a steep roof; a steep ascent; a steep barometric gradient"
Một ngọn đồi hoặc ngọn núi dốc đứng; một mái nhà dốc; một đoạn đường lên dốc cao; một sự thay đổi áp suất khí quyển đột ngột.
adjective

Ví dụ :

"The steep rake of the windshield enhances the fast lines of the exterior. http//legacy.sandiegouniontribune.com/uniontrib/20070303/news_lz1dd3maynard.html"
Độ dốc lớn của kính chắn gió làm tăng thêm vẻ ngoài thanh thoát, mạnh mẽ cho xe.