Hình nền cho gorged
BeDict Logo

gorged

/ɡɔːdʒd/ /ɡɔːɹdʒd/

Định nghĩa

adjective

No căng, no nê.

Ví dụ :

Con chó no căng bụng, thở dốc nằm ườn trên sàn sau khi ăn hết chỗ gà tây thừa.