adjective🔗ShareNo căng, no nê. With a stomach stuffed full of food."The gorged dog lay panting on the floor after eating all the leftover turkey. "Con chó no căng bụng, thở dốc nằm ườn trên sàn sau khi ăn hết chỗ gà tây thừa.foodphysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó vòng đeo cổ. With the neck collared or encircled by an object."The knight's gorged helmet, with its thick metal collar, protected his neck during battle. "Chiếc mũ trụ của hiệp sĩ, với phần cổ được bao bọc bởi một vòng kim loại dày, bảo vệ cổ anh ta trong trận chiến.appearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó họng, có cổ họng. Having a gorge or throat."The gorged robin struggled to fly after eating so many berries. "Con chim cổ đỏ với cái cổ căng phồng chật vật bay lên sau khi ăn quá nhiều quả mọng.anatomyphysiologybodyorganChat với AIGame từ vựngLuyện đọc