noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài. A long walk. Ví dụ : "After school, Sarah took a long hike in the park with her friends. " Sau giờ học, Sarah đã có một chuyến đi bộ đường dài trong công viên với bạn bè. nature sport action place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng đột ngột, sự tăng vọt. An abrupt increase. Ví dụ : "The tenants were not happy with the rent hike." Người thuê nhà không hài lòng với việc giá thuê nhà tăng vọt. economy business finance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyền bóng, bắt đầu chơi. The snap of the ball to start a play. Ví dụ : "The referee's sharp hike signaled the start of the soccer game. " Tiếng còi sắc bén của trọng tài, báo hiệu quả bóng được chuyền, bắt đầu trận đấu bóng đá. sport action game toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, cú giật. A sharp upward tug to raise something. Ví dụ : "The hiker gave a sharp hike to the heavy backpack, trying to lift it onto his shoulders. " Người leo núi giật mạnh cái ba lô nặng trịch để cố gắng nhấc nó lên vai. action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, leo núi. To take a long walk for pleasure or exercise. Ví dụ : "After school, I like to hike in the nearby park for some fresh air. " Sau giờ học, tôi thích đi bộ đường dài trong công viên gần nhà để hít thở không khí trong lành. sport action entertainment nature toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng vọt, tăng giá đột ngột. To unfairly or suddenly raise a price. Ví dụ : "The store hiked the price of bread by 50 cents this week. " Tuần này, cửa hàng đã tăng vọt giá bánh mì lên 50 xu. business economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, giao bóng. To snap the ball to start a play. Ví dụ : "The quarterback hiked the ball to the receiver. " Hậu vệ dẫn bóng giao bóng cho tiền vệ cánh. sport action game toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỳ người. To lean out to the windward side of a sailboat in order to counterbalance the effects of the wind on the sails. Ví dụ : "To keep the boat steady, the sailor had to hike out. " Để giữ thuyền ổn định, người thủy thủ phải tỳ người ra ngoài mép thuyền ngược chiều gió. sailing nautical sport action technical toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, giật mạnh. To pull up or tug upwards sharply. Ví dụ : "She hiked her skirt up." Cô ấy kéo mạnh váy lên. action toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc