Hình nền cho counterattacked
BeDict Logo

counterattacked

/ˈkaʊntərətækt/ /ˌkaʊntərəˈtækt/

Định nghĩa

verb

phản công, phản kích

Ví dụ :

Sau khi bị giáo viên phê bình, học sinh đó đã phản pháo bằng cách bảo vệ bài làm của mình một cách mạnh mẽ.