verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, khắc, rạch. To cut a notch or a groove in a surface. Ví dụ : "The baker scored the cake so that the servers would know where to slice it." Người thợ làm bánh khía những đường trên mặt bánh để người phục vụ biết nên cắt bánh ở đâu. mark action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn, tính điểm. To record the tally of points for a game, a match, or an examination. Ví dụ : "The referee is scoring the basketball game by marking each basket on the scoreboard. " Trọng tài đang tính điểm trận bóng rổ bằng cách đánh dấu mỗi quả ném rổ vào bảng điểm. sport game achievement number point entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi điểm, đạt được. To obtain something desired. Ví dụ : "The student was happy about scoring a good grade on the test. " Học sinh đó rất vui vì đã đạt được điểm cao trong bài kiểm tra. achievement sport game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạn nhạc, viết nhạc cho phim. To provide (a film, etc.) with a musical score. Ví dụ : "The composer is scoring the new documentary about penguins, adding music to enhance the emotional impact. " Nhà soạn nhạc đang soạn nhạc cho bộ phim tài liệu mới về chim cánh cụt, thêm âm nhạc để tăng cường tác động cảm xúc của phim. music entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi điểm, tính điểm. The process of keeping score in a sport or contest. Ví dụ : "The scoring of a tennis match is overseen by a single referee." Việc tính điểm trong một trận tennis được giám sát bởi một trọng tài duy nhất. sport entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi điểm, sự ghi điểm, việc tính điểm. The process of winning points in a sport or contest. Ví dụ : "Scoring a basket in basketball is worth two or three points." Ghi điểm bằng một quả ném rổ trong bóng rổ có giá trị hai hoặc ba điểm. sport achievement point game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tạo nếp, sự kẻ rãnh. The action of scratching paper or other material to make it easier to fold. Ví dụ : "The neat folds on the greeting card were achieved thanks to careful scoring along the fold lines. " Những nếp gấp đẹp trên thiệp chúc mừng có được là nhờ việc tạo nếp cẩn thận dọc theo các đường gấp. material action stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết rãnh, đường rãnh, sự tạo rãnh. A deep groove made by glacial action or similar. Ví dụ : "The mountain climbers found a deep scoring in the rock face, evidence of past glacial activity. " Những người leo núi tìm thấy một vết rãnh sâu trên vách đá, bằng chứng cho thấy hoạt động của sông băng trong quá khứ. geology environment nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi điểm, tạo bàn thắng. Of something or someone that scores. Ví dụ : "The highest scoring team will win the match." Đội nào ghi được nhiều điểm nhất sẽ thắng trận đấu. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc