noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn chạm vạch đích. A six-point score occurring when the ball enters possession of a team's player in the opponent's end zone. Ví dụ : "Today I scored my first touchdown." Hôm nay tôi đã ghi bàn chạm vạch đích đầu tiên của mình. sport game achievement point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm bóng trong khu vực cuối sân nhà. A defensive action of grounding the ball in the team’s own in-goal to stop the play Ví dụ : "Sentence: "The player accidentally ran backwards into his own end zone, resulting in touchdowns for the opposing team." " Cầu thủ đó vô tình chạy ngược về khu vực cuối sân nhà của đội mình, dẫn đến việc đội đối phương được hưởng chạm bóng trong khu vực cuối sân nhà. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn chạm đất. A try (scoring play of grounding the ball in the opposing team’s in-goal) Ví dụ : "The football team scored three touchdowns in the first half of the game. " Đội bóng bầu dục đã ghi bàn chạm đất ba lần trong hiệp một của trận đấu. sport achievement game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đất, hạ cánh. The moment when an aircraft or spacecraft makes first or final contact with the ground during a landing. Ví dụ : "The passengers audibly relaxed at touchdown." Hành khách thở phào nhẹ nhõm khi máy bay vừa tiếp đất. vehicle space action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm chạm, sự chạm đất. The moment of contact of a tornado with the ground. Ví dụ : "Reports of tornado touchdowns near the town caused widespread panic. " Những báo cáo về việc lốc xoáy chạm đất gần thị trấn đã gây ra sự hoảng loạn lan rộng. disaster weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc