verb🔗ShareBị phạt, trừng phạt. To subject to disciplinary punishment."The teacher crimed the student with extra homework for talking during class. "Vì nói chuyện riêng trong lớp, giáo viên đã phạt học sinh đó bằng cách giao thêm bài tập về nhà.lawpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhạm tội, gây án. To commit crime(s)."The gang crimed throughout the city for months before the police finally caught them. "Băng đảng đó đã phạm tội khắp thành phố trong nhiều tháng trước khi cảnh sát bắt được chúng.actionpoliceguiltlawmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc