Hình nền cho cruller
BeDict Logo

cruller

/ˈkrʌlər/ /ˈkrulər/

Định nghĩa

noun

Bánh tiêu, bánh quẩy ngọt.

Ví dụ :

Tôi mua một cái bánh tiêu (hoặc quẩy ngọt) ở tiệm bánh, và hình dạng xoắn của nó được phủ một lớp đường bóng loáng.