noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men, lớp men. The vitreous coating of pottery or porcelain; anything used as a coating or color in glazing. See glaze (transitive verb). Ví dụ : "The ceramic mug had a smooth, shiny glaze that made it waterproof and beautiful. " Cái cốc gốm có một lớp men láng mịn, sáng bóng vừa chống thấm nước vừa rất đẹp. material substance appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men, lớp men. A transparent or semi-transparent layer of paint. Ví dụ : "The artist carefully applied a thin glaze of paint to the pottery, creating a beautiful, translucent effect. " Người nghệ sĩ cẩn thận phết một lớp men mỏng lên đồ gốm, tạo nên một hiệu ứng trong mờ rất đẹp. art material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp men, lớp phủ bóng. A smooth edible coating applied to food. Ví dụ : "The apple pie had a delicious, sweet glaze. " Bánh táo có một lớp men ngọt ngào, ngon tuyệt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng giá. A smooth coating of ice formed on objects due to the freezing of rain; glaze ice. Ví dụ : "The morning commute was treacherous because a thick glaze covered all the roads and sidewalks. " Việc đi làm buổi sáng rất nguy hiểm vì một lớp băng giá dày đặc bao phủ khắp các con đường và vỉa hè. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước xốt cô đặc, nước cốt thịt. Broth reduced by boiling to a gelatinous paste, and spread thinly over braised dishes. Ví dụ : "The chef carefully spread the rich glaze over the braised pork, enhancing its flavor. " Đầu bếp cẩn thận phết lớp nước cốt thịt đậm đà lên miếng thịt heo kho, làm tăng thêm hương vị của nó. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nung men. A glazing oven; glost oven. Ví dụ : "The potter carefully loaded the freshly painted bowls into the glaze to be fired. " Người thợ gốm cẩn thận xếp những chiếc bát vừa được vẽ xong vào lò nung men để nung. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp kính. To install windows. Ví dụ : "The construction crew will glaze the new office building next week. " Tuần tới, đội xây dựng sẽ lắp kính cho tòa nhà văn phòng mới. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, phủ men. To apply a thin, transparent layer of coating. Ví dụ : "The baker will glaze the donuts with a thin layer of sugar icing to make them look shiny and sweet. " Người thợ làm bánh sẽ tráng một lớp đường mỏng lên bánh rán để chúng trông bóng bẩy và ngọt ngào hơn. material appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên bóng, trở nên sáng. To become glazed or glassy. Ví dụ : "The windowpane glazed over with frost, making it hard to see outside. " Cửa kính phủ đầy sương giá, trở nên bóng loáng như thể tráng một lớp men, khiến cho việc nhìn ra ngoài trở nên khó khăn. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờ đẫn, thất thần, vô hồn. For eyes to take on an uninterested appearance. Ví dụ : "As the teacher droned on about fractions, the student's eyes began to glaze over. " Khi thầy giáo giảng mãi về phân số một cách tẻ nhạt, mắt của học sinh đó bắt đầu trở nên đờ đẫn. appearance body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc