verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng trọt, canh tác. To grow plants, notably crops Ví dụ : "Most farmers in this region cultivate maize." Hầu hết nông dân ở vùng này trồng trọt ngô. agriculture plant action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trau dồi, bồi dưỡng, vun trồng. To nurture; to foster; to tend. Ví dụ : "They tried to cultivate an interest in learning among their students." Họ cố gắng vun trồng sự hứng thú học tập ở học sinh của mình. agriculture environment biology plant action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cày xới, vun trồng. To turn or stir soil in preparation for planting. Ví dụ : "The farmer is cultivating the field before planting corn. " Người nông dân đang cày xới ruộng để chuẩn bị trồng ngô. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc