Hình nền cho notably
BeDict Logo

notably

/ˈnoʊtəbli/ /ˈnɑtəbli/

Định nghĩa

adverb

Đáng kể, đặc biệt, nhất là.

Ví dụ :

Bài thuyết trình rất xuất sắc, nhất là ở phần giải thích rõ ràng.