Hình nền cho tend
BeDict Logo

tend

/tɛnd/

Định nghĩa

verb

Chào, cung cấp.

Ví dụ :

Luật sư đã chính thức trình lên tòa các tài liệu cần thiết.
verb

Giữ cho tàu không bị xoắn dây neo.

Ví dụ :

Khi thủy triều đổi, thuyền trưởng phải điều khiển chiếc thuyền đánh cá đang neo đậu để tránh cho nó bị xoắn vào dây neo.