verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận nuôi, xin về nuôi. To take by choice into relationship (a child, heir, friend, citizen, etc.) Ví dụ : "The Smiths are adopting a baby girl from China. " Gia đình Smith đang nhận nuôi một bé gái từ Trung Quốc. family law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận nuôi, xin con nuôi. To take or receive as one's own what is not so naturally. Ví dụ : "He adopted a new look in order to fit in with his new workmates." Anh ấy thay đổi phong cách để hòa nhập với đồng nghiệp mới. family society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận nuôi, chấp nhận, thông qua. To select and take or approve. Ví dụ : "These resolutions were adopted." Những nghị quyết này đã được thông qua. action family business organization law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc thắng mười trận liên tiếp. To win ten consecutive games against an opponent Ví dụ : ""After adopting the other team for ten games straight, our basketball team earned a spot in the championship." " Sau khi chắc thắng đội bạn mười trận liên tiếp, đội bóng rổ của chúng ta đã giành được một suất vào vòng chung kết. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc