noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha mẹ nuôi. A foster parent. Ví dụ : "Some fosters end up adopting." Một số cha mẹ nuôi cuối cùng nhận con nuôi luôn. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chăm sóc, sự nuôi dưỡng, sự bảo trợ. The care given to another; guardianship. Ví dụ : "The orphanage provides fosters for children who need temporary homes and loving care. " Trại trẻ mồ côi cung cấp sự chăm sóc và bảo trợ cho những trẻ em cần một mái nhà tạm thời và tình yêu thương. family society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, chăm sóc, đỡ đầu. To nurture or bring up offspring, or to provide similar parental care to an unrelated child. Ví dụ : "The teacher fosters a love of reading in her students by making it fun and engaging. " Cô giáo vun đắp tình yêu đọc sách cho học sinh bằng cách làm cho việc đọc trở nên thú vị và hấp dẫn. family human society education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, bồi dưỡng, vun đắp. To cultivate and grow something. Ví dụ : "Our company fosters an appreciation for the arts." Công ty chúng tôi vun đắp sự yêu thích nghệ thuật. organization society business agriculture family education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, vun đắp. To nurse or cherish something. Ví dụ : "The school fosters a love of reading by providing a well-stocked library and organizing book clubs. " Trường học nuôi dưỡng tình yêu đọc sách bằng cách cung cấp một thư viện đầy ắp sách và tổ chức các câu lạc bộ đọc sách. action family mind character human education society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, vun đắp, bồi dưỡng. To be nurtured or trained up together. Ví dụ : "The supportive school environment fosters close friendships among the students. " Môi trường học đường hỗ trợ, tạo điều kiện vun đắp tình bạn thân thiết giữa các học sinh. family education society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nuôi dưỡng cây, người trồng rừng. A forester. Ví dụ : "The national park employed several fosters to care for the vast forests. " Vườn quốc gia thuê một số người trồng rừng để chăm sóc những khu rừng rộng lớn. job person environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc